Để chuyển hàng tại ga Hà Nội, bạn cần mang hàng đến đúng ga (Khu A cho tuyến Bắc-Nam, Khu B cho tuyến phía Bắc), làm thủ tục, chuẩn bị giấy tờ cần thiết như giấy tờ tùy thân và giấy tờ xe máy (nếu gửi xe). Bạn cũng có thể thuê dịch vụ của các đơn vị vận tải để được hỗ trợ làm thủ tục và vận chuyển trọn gói.

Chuyển hàng ga Hà Nội, gửi xe ga Hà Nội vào Sài Gòn giá rẻ nhất
Chuyển hàng ga Hà Nội, gửi xe ga Hà Nội vào Sài Gòn giá rẻ nhất. Video chuyển hàng ga Hà Nội vào Sài Gòn mới do vận tải Nam Long thực hiện, nhắm khẳng định và luôn nỗ lực cung cấp dịch vụ tốt nhất dịch vụ gửi hàng bằng đường sắt tới quý khách:
Nam Long nhận vận chuyển hàng hóa từ Bắc vào Nam và từ Nam ra Bắc. Từ Miền Trung đi các nơi .v.v. với giá vô cùng rẻ từ 1500 đ/kg hàng hóa, cam kết rẻ nhất thị trường , đảm bảo chất lượng trên cơ sở đội ngũ được tối ưu, phối hợp tốt với ga.
Ngoài ra chúng tôi cung cấp dịch vụ:
- Chuyển xe máy bằng tầu hỏa từ 600k/ xe
- Chuyển ô tô bằng đường săt hoặc đường bộ từ 6 tr/ xe
- Chuyển nhà Bắc – Nam giá tốt- đóng gói chuyên nghiệp, cẩn thận

Những ưu điểm của chuyển hàng ga Hà Nội, gửi xe ga hà nội, gửi xe máy từ hà nội vào sài gòn

Phí gửi hàng tàu hỏa
Mời các bạn gọi điện để có giá tốt nhất- cụ thể nhất- bảng giá dưỡi đây chỉ mang tính tham khảo
| GIÁ CƯỚC CHIỀU ĐI | GIÁ CƯỚC CHIỀU NGƯỢC LẠI | ||||
| Nơi Đi | Nơi Đến | Từ 500 kg đến 2.5 tấn | Từ 2.6 đến 7 tấn | Từ 500 kg đến 2.5 tấn | Từ 2.6 đến 7 tấn |
| HCM/Bình Dương | Hà Nội | 2.300/kg | 1.800/kg | 1.200/kg | 1.100/kg |
| HCM/Bình Dương | Hải Dương | 2.300/kg | 1.800/kg | 1.200/kg | 1.100/kg |
| HCM/Bình Dương | Hưng Yên | 2.300/kg | 1.800/kg | 1.200/kg | 1.100/kg |
| HCM/Bình Dương | Vĩnh Phúc | 2.300/kg | 2.000/kg
Giao nhận tận nơi | 1.300/kg | 1.200/kg |
| HCM/Bình Dương | Thái Nguyên | 2.300/kg | 2.000/kg
Giao nhận tận nơi | 1.300/kg | 1.200/kg |
| HCM/Bình Dương | Bắc Ninh | 2.300/kg | 2.000/kg
Giao nhận tận nơi | 1.300/kg | 1.200/kg |
| HCM/Bình Dương | Ninh Bình | 2.300/kg | 2.000/kg
Giao nhận tận nơi | 1.200/kg | 1.100/kg |
| HCM/Bình Dương | Hải Phòng | 2.300/kg | 2.000/kg
Giao nhận tận nơi | 1.300/kg | 1.200/kg |
| HCM/Bình Dương | Bắc Giang | 2.300/kg | 2.000/kg
Giao nhận tận nơi | 1.300/kg | 1.200/kg |

2/ Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa đi các tỉnh tính theo khối
| CƯỚC CHIỀU ĐI | CƯỚC CHIỀU NGƯỢC LẠI | ||||
| Nơi đi | Nơi đến | Giá cước từ 1 – 10 khối | Giá cước từ 11 khối trở lên | Giá cước từ 1 – 10 khối | Giá cước từ 11 khối trở lên |
| Hồ Chí Minh | Hà Nội | 400.000/khối | 350.000/khối | 300.000/khối | 250.000/khối |
| Hồ Chí Minh | Hải Dương | 400.000/khối | 350.000/khối | 300.000/khối | 250.000/khối |
| Hồ Chí Minh | Hưng Yên | 400.000/khối | 350.000/khối | 300.000/khối | 250.000/khối |
| Hồ Chí Minh | Vĩnh Phúc | 450.000/khối | 400.000/khối | 320.000/khối | 280.000/khối |
| Hồ Chí Minh | Thái Nguyên | 450.000/khối | 400.000/khối | 320.000/khối | 280.000/khối |
| Hồ Chí Minh | Bắc Ninh | 450.000/khối | 400.000/khối | 320.000/khối | 280.000/khối |
| Hồ Chí Minh | Ninh Bình | 450.000/khối | 400.000/khối | 320.000/khối | 280.000/khối |
| Hồ Chí Minh | Hải Phòng | 450.000/khối | 400.000/khối | 320.000/khối | 280.000/khối |
| Hồ Chí Minh | Bắc Giang | 450.000/khối | 400.000/khối | 320.000/khối | 280.000/khối |
3/ Cách tính số khối hàng hóa
Số khối = Dài x Rộng x Cao
VD: Thùng hàng có:
- Chiều dài: 100 cm
- Chiều rộng: 80 cm
- Chiều cao: 80 cm
Số khối = 100 x 80 x 80 = 64.000 cm3 = 0.64m3. Vậy thùng hàng chưa tới 1 khối.
4/ Cách xác định hàng hóa tính theo Kg, tấn hay khối
Quy ước: 1 tấn = 3 khối, 1 khối = 333 kg
- Nếu hàng hóa 1 khối chưa tới 333 kg hoặc 3 khối chưa tới 1 tấn được xem là hàng nhẹ
- Nếu hàng hóa 1 khối lớn hơn 333kg hoặc 3 khối lớn hơn 1 tấn được xem là hàng nặng.
■ Website: vantainamlong.com
■ Website: vanchuyennambac.com
■ Facebook của Nam Long: https://www.facebook.com/vantaiNamLong/
■ Email: namlongvtbn@gmail.com
